Translation of "nier" into Vietnamese
chối, phủ nhận, phủ định are the top translations of "nier" into Vietnamese.
nier
verb
grammar
-
chối
verbL'église de York ne niera jamais l'existence d'un miracle.
Nhà thờ ở York sẽ không bao giờ từ chối 1 phép màu đâu.
-
phủ nhận
verbElle nia l'avoir rencontré.
Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta.
-
phủ định
On dit que vous niez leur existence pour les protéger.
Nghe nói anh phủ định mỹ nhân ngư là để bảo vệ họ?
-
từ chối
verbL'église de York ne niera jamais l'existence d'un miracle.
Nhà thờ ở York sẽ không bao giờ từ chối 1 phép màu đâu.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "nier" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "nier" with translations into Vietnamese
-
lộc ngộc
-
chưa rời tổ · dớ dẩn · khù khờ · khờ · khờ dại · khờ khạo · lờ khờ · lờ ngờ · mán xá · ngu ngơ · ngây ngô · ngú ngớ · người khờ khạo · người ngốc · người ngớ ngẩn · người đời · ngốc · ngộc nghệch · ngớ ngẩn · ngờ nghệch · quỷnh · thộn · vai ngốc · vụng dại · đù đờ · đần
-
Nias
-
chưa rời tổ · dớ dẩn · khù khờ · khờ · khờ dại · khờ khạo · lờ khờ · lờ ngờ · mán xá · ngu ngơ · ngây ngô · ngú ngớ · người khờ khạo · người ngốc · người ngớ ngẩn · người đời · ngốc · ngộc nghệch · ngớ ngẩn · ngờ nghệch · quỷnh · thộn · vai ngốc · vụng dại · đù đờ · đần
-
chưa rời tổ · dớ dẩn · khù khờ · khờ · khờ dại · khờ khạo · lờ khờ · lờ ngờ · mán xá · ngu ngơ · ngây ngô · ngú ngớ · người khờ khạo · người ngốc · người ngớ ngẩn · người đời · ngốc · ngộc nghệch · ngớ ngẩn · ngờ nghệch · quỷnh · thộn · vai ngốc · vụng dại · đù đờ · đần
Add example
Add