Translation of "plaindre" into Vietnamese
thương xót, phàn nàn cho, rên rỉ are the top translations of "plaindre" into Vietnamese.
plaindre
verb
grammar
-
thương xót
De toutes les âme perdue de Salem, c'est la tienne que je plains le plus.
Trong tất cả những linh hồn lầm lạc ở Salem, ta thương xót cô nhất.
-
phàn nàn cho
-
rên rỉ
(từ cũ, nghĩa cũ) than vãn, rên rỉ [..]
Arrête de pleurnicher et de te plaindre ou je te coupe la langue.
Hãy ngừng rên rỉ như gà chết, hoặc ta sẽ cắt lưỡi mi ra.
-
Less frequent translations
- than vãn
- xót thương
- ái ngại
- thương hại
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "plaindre" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "plaindre" with translations into Vietnamese
-
than thở
-
kêu
-
kêu · kêu ca · kì kèo · phàn nàn · rên · ta thán · than phiền · thưa · thưa kiện
-
than vãn
-
bên nguyên · khiếu nại · nguyên · nguyên cáo · người khiếu nại
-
cáo · thưa · thưa kiện
-
khiếu nại · lời kêu ca · lời phàn nàn · lời rên rỉ · tiếng rên rỉ · tiếng rì rầm · tiếng vi vu · đơn khiếu nại
-
đưa đơn
Add example
Add