Translation of "ressortir" into Vietnamese
nổi bật, ra, nổi are the top translations of "ressortir" into Vietnamese.
ressortir
verb
grammar
ressortir (un problème)
-
nổi bật
Tu as beau être mince, ça fera ressortir tous tes défauts.
Kể cả là với dáng vóc của con, nó sẽ làm nổi bật những chỗ không cần nổi.
-
ra
noun verbDès que son nom ressortait, on changeait rapidement de sujet.
Bất cứ chỗ nào tên cô ấy được nói ra, chủ đề sẽ được thay đổi rất nhanh.
-
nổi
verbL'éclair ressort beaucoup plus sur le fond blanc.
Tia chớp hoàn toàn nổi bật hơn với nền trắng.
-
Less frequent translations
- có liên quan tới
- gắn với
- lại trở ra
- rút ra
- suy ra
- thuộc phạm vi
- thuộc thẩm quyền
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "ressortir" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "ressortir" with translations into Vietnamese
-
quản hạt
-
Lò xo · cót · dây cót · lò xo · phạm vi · quyền hạn · sức mạnh · thẩm quyền · thủ đoạn · tính đàn hồi · động lực
-
chung thẩm
-
dây tóc
-
Búa lớn lỏ xo
-
người thuộc quốc tịch · quốc gia · thuộc quyền xét xử
-
dây tóc
-
Nhíp ô tô
Add example
Add