Translation of "surprendre" into Vietnamese
tập kích, đột kích, bắt are the top translations of "surprendre" into Vietnamese.
surprendre
verb
grammar
-
tập kích
-
đột kích
verbJe pense que nous avons pris Vent de Feu par surprise.
Phong Hoả Liên Thành nhất định không ngờ rằng bị đột kích đêm nay.
-
bắt
verbPeu de risques d'être vus ou d'être surpris.
Khó có khả năng mình bị nhìn thấy và càng khó có khả năng mình bị bắt.
-
Less frequent translations
- bắt chợt
- bắt được quả tang
- chộp được
- làm cho ngạc nhiên
- làm cho sửng sốt
- làm cháy sém
- lừa mà lấy được
- tóm được
- xảy ra bất ngờ
- đánh úp
- đến thăm bất thần
- ngạc nhiên
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "surprendre" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "surprendre" with translations into Vietnamese
-
ngạc nhiên · sửng sốt
-
đánh úp
-
cuộc đột kích · ngạc nhiên · sốc · sự bất ngờ · sự cháy sém · sự ngạc nhiên · sự đánh úp · xem surpris · điều bất ngờ
-
ngạc nhiên
-
tập kích · đánh úp
-
bất giác
-
cướp giật
-
bất ngờ
Add example
Add