Translation of "tactile" into Vietnamese
xúc giác, Xúc giác, cẩm ứng are the top translations of "tactile" into Vietnamese.
tactile
adjective
masculine
grammar
-
xúc giác
(thuộc) xúc giác
Assoiffé, vous saisissez une bouteille, aidé des récepteurs tactiles de vos doigts.
Khi khát, bạn với tay lấy bình nước, nhờ sự trợ giúp của các tế bào thụ cảm xúc giác ở đầu các ngón tay.
-
Xúc giác
un des cinq sens
Assoiffé, vous saisissez une bouteille, aidé des récepteurs tactiles de vos doigts.
Khi khát, bạn với tay lấy bình nước, nhờ sự trợ giúp của các tế bào thụ cảm xúc giác ở đầu các ngón tay.
-
cẩm ứng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "tactile" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "tactile" with translations into Vietnamese
-
bàn chạm
-
đầu vào đa chạm
-
bàn phím chạm
-
Máy tính bảng · máy tính bảng
-
huấn luyện chạm
-
đa chạm
-
Màn hình cảm ứng
-
Con trỏ chạm
Add example
Add