Translation of "bruk" into Vietnamese
sự dùng, sử dụng, thói quen are the top translations of "bruk" into Vietnamese.
bruk
grammar
-
sự dùng
Denne bruken av blod dannet imidlertid et meningsfylt forbilde.
Dầu vậy, sự dùng máu này đề ra một kiểu mẫu có ý nghĩa.
-
sử dụng
verbVi siler ut materialet, vi bruker magneter, vi bruker luftseparering.
Chúng ta lọc lấy nguyên liệu bằng việc sử dụng nam châm, sử dụng cách phân loại của không khí.
-
thói quen
nounGjør det til en vane å bruke et godt språk hver dag.
Hàng ngày hãy tập thói quen nói năng đàng hoàng.
-
Less frequent translations
- thông lệ
- xí nghiệp nhỏ
- phong tục
- tập quán
- tục lệ
- 俗例
- 習慣
- 風俗
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "bruk" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "bruk" with translations into Vietnamese
-
Trôi qua
-
Điều khoản sử dụng
-
người sử dụng trái phép
-
có thói quen · dùng · lợi dụng · sử dụng · tiêu dùng · tiêu thụ · xài · áp dụng
-
dùng · tiêu thụ
-
chính sách sử dụng chấp nhận được
-
người dùng dấu tên · người dùng vô danh
-
hình nền
Add example
Add