Translation of "vis" into Vietnamese
khôn, cách, cách thức are the top translations of "vis" into Vietnamese.
vis
grammar
-
khôn
adjectiveHvordan kan en som er ung, vise at han eller hun er «vis til frelse»?
Làm thế nào một người trẻ cho thấy mình khôn ngoan để được cứu rỗi?
-
cách
nounHjelp til undervisningen vises i margen av denne håndboken.
Những cách giúp đỡ giảng dạy nằm ở bên lề của sách học này.
-
cách thức
nounVi må kjenne veien for å vise dem den.
Chúng ta phải biết cách thức đó để chỉ cho con cái mình biết.
-
Less frequent translations
- khôn ngoan
- kiểu cách
- lối
- thông thái
- tinh thông
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "vis" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
Phrases similar to "vis" with translations into Vietnamese
-
kim · kim chỉ · kim đồng hồ
-
Xuất hiện ẩn
-
- pref · bài ca · bài hát · cho biết · cho thấy · chỉ · dân ca · hiện ra · lộ diện · nhìn · trình · trỏ · xem, chế độ, dạng xem · xuất hiện · đưa · 民歌
-
Harry Potter và Hòn đá Phù thủy
-
hằng · mỗi · một cách
-
hòn đá phù thủy · đá tạo vàng
-
VISA
Add example
Add