Translation of "-stemmed" into Vietnamese

chân, cuống, có thân are the top translations of "-stemmed" into Vietnamese.

-stemmed
+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • chân

    noun

    Sincere promises stem from the heart as well as the mind.

    Lời hứa chân thành xuất phát từ trong lòng cũng như trong trí.

  • cuống

    Any neurologist will tell you that suggests an infection or a brain-stem tumor.

    Có một nhà thần kinh học cho rằng đó là nhiễm trùng hoặc bị u ở cuống não.

  • có thân

    Is the stem round and hollow, and does it have nodes, or joints?

    Cọng đó có thân tròn và rỗng, có mắt hay mấu không?

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "-stemmed" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "-stemmed" with translations into Vietnamese

  • quý
  • thân
  • can · thiên can
  • thiên can
  • bắt nguồn · bộ phận lên dây · chân · chặn · cuốn · cuống · cần · cọng · cộng · dòng họ · dọc · làm cuống cho · mũi tàu · ngăn · ngăn chặn · ngăn cản · ngăn trở · phát sinh · rỗi · thân cây · thân từ · tước cọng · xuất phát từ · Đuôi nốt nhạc · đi ngược · đánh lui · đẩy lui · đắp đập ngăn · ống
  • nhâm
  • bị ngắt cuống · bị ngắt cọng · có chân · có cuống · có cọng · có thân
  • ất
Add

Translations of "-stemmed" into Vietnamese in sentences, translation memory