Translation of "aggress" into Vietnamese
gây hấn, gây sự are the top translations of "aggress" into Vietnamese.
aggress
verb
noun
grammar
Aggression. [..]
-
gây hấn
When cats play , mock aggression is always a part of it .
Khi mèo đùa giỡn , sự gây hấn giả luôn là một phần của trò chơi .
-
gây sự
You have to be aggressive with the larger apes.
Anh phải gây sự với con khỉ đột lớn hơn.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "aggress" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "aggress" with translations into Vietnamese
-
Chiến tranh xâm lược
-
tính chất công kích · tính chất xâm lược · tính gây gỗ · tính hay gay cấn · tính hay gây sự · tính hung hăng
-
bất xâm phạm
-
Gây hấn · cuộc gây hấn · cuộc tấn công · cuộc xâm lược · gây hấn · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự hùng hổ · sự xâm lược · xâm lăng · xâm lược
-
công kích · gây gỗ · gây hấn · hay gây hấn · hay gây sự · hung hãn · hung hăng · hùng hổ · năng nổ · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự xâm lược · tháo vát · xâm lăng · xâm lược · xông xáo
-
không xâm lược
-
tháo vát · xông xáo
-
Gây hấn · cuộc gây hấn · cuộc tấn công · cuộc xâm lược · gây hấn · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự hùng hổ · sự xâm lược · xâm lăng · xâm lược
Add example
Add