Translation of "aggressiveness" into Vietnamese

tính hung hăng, tính chất công kích, tính chất xâm lược are the top translations of "aggressiveness" into Vietnamese.

aggressiveness noun grammar

(uncountable) The state or quality of being aggressive. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tính hung hăng

    What if it's hiring aggressive people because that's your workplace culture?"

    Nếu nó chọn những người có tính hung hăng vì đó là bản chất làm việc ở đây?"

  • tính chất công kích

  • tính chất xâm lược

  • Less frequent translations

    • tính gây gỗ
    • tính hay gay cấn
    • tính hay gây sự
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "aggressiveness" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "aggressiveness" with translations into Vietnamese

  • Chiến tranh xâm lược
  • gây hấn · gây sự
  • bất xâm phạm
  • Gây hấn · cuộc gây hấn · cuộc tấn công · cuộc xâm lược · gây hấn · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự hùng hổ · sự xâm lược · xâm lăng · xâm lược
  • công kích · gây gỗ · gây hấn · hay gây hấn · hay gây sự · hung hãn · hung hăng · hùng hổ · năng nổ · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự xâm lược · tháo vát · xâm lăng · xâm lược · xông xáo
  • không xâm lược
  • tháo vát · xông xáo
  • Gây hấn · cuộc gây hấn · cuộc tấn công · cuộc xâm lược · gây hấn · sự công kích · sự gây hấn · sự gây sự · sự hùng hổ · sự xâm lược · xâm lăng · xâm lược
Add

Translations of "aggressiveness" into Vietnamese in sentences, translation memory