Translation of "approval" into Vietnamese

sự chấp thuận, phê chuẩn, sự chấp nhận are the top translations of "approval" into Vietnamese.

approval noun grammar

An expression granting permission; an indication of agreement with a proposal; an acknowledgement that a person, thing, or event meets requirements. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • sự chấp thuận

    noun

    You need to be able to recognize the Lord’s approval.

    Các chị em cần phải nhận ra được sự chấp thuận của Chúa.

  • phê chuẩn

    There is no risk in getting surveillance approved.

    Chẳng có rủi ro gì nếu khiến cho việc giám sát được phê chuẩn.

  • sự chấp nhận

    noun

    However, it is not the approval of humans that we seek.

    Tuy nhiên, sự chấp nhận của loài người không phải là điều chúng ta tìm kiếm.

  • Less frequent translations

    • sự phê chuẩn
    • sự tán thành
    • sự tán đồng
    • sự đồng ý
    • sự ủng hộ
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "approval" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "approval" with translations into Vietnamese

  • Bỏ phiếu tán thành · bỏ phiếu phê chuẩn
  • approve of tán thành · bằng lòng · chuẩn y · chấp thuận · chứng minh · chứng tỏ · phê chuẩn · phê duyệt · tán thành · tỏ ra · xác nhận · đồng ý
  • biểu đồng tình
  • duyệt y
  • chấp thuận · tán thành
  • bằng lòng · chấp thuận · tán thành · đồng tình · đồng ý
  • được bằng lòng · được chuẩn y · được chấp thuận · được phê chuẩn · được tán thành · được đồng ý
  • người chấp thuận · người phê chuẩn · người tán thành · người đồng ý
Add

Translations of "approval" into Vietnamese in sentences, translation memory