Translation of "approve" into Vietnamese
tán thành, chuẩn y, chấp thuận are the top translations of "approve" into Vietnamese.
approve
verb
grammar
(transitive) To sanction officially; to ratify; to confirm. [..]
-
tán thành
verbI can't approve of your going out with him.
Tôi không tán thành việc bạn đi chơi với anh ấy.
-
chuẩn y
verbHowever , such a move would have to be approved by the Constitutional Court .
Tuy nhiên , động thái ấy phải được Tòa Án Hiến Pháp chuẩn y .
-
chấp thuận
You need to be able to recognize the Lord’s approval.
Các chị em cần phải nhận ra được sự chấp thuận của Chúa.
-
Less frequent translations
- đồng ý
- bằng lòng
- approve of tán thành
- chứng minh
- chứng tỏ
- phê chuẩn
- phê duyệt
- tỏ ra
- xác nhận
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "approve" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "approve" with translations into Vietnamese
-
Bỏ phiếu tán thành · bỏ phiếu phê chuẩn
-
biểu đồng tình
-
duyệt y
-
chấp thuận · tán thành
-
bằng lòng · chấp thuận · tán thành · đồng tình · đồng ý
-
được bằng lòng · được chuẩn y · được chấp thuận · được phê chuẩn · được tán thành · được đồng ý
-
người chấp thuận · người phê chuẩn · người tán thành · người đồng ý
-
phê chuẩn · sự chấp nhận · sự chấp thuận · sự phê chuẩn · sự tán thành · sự tán đồng · sự đồng ý · sự ủng hộ
Add example
Add