Translation of "assertion" into Vietnamese
sự khẳng định, điều quyết đoán, khẳng định are the top translations of "assertion" into Vietnamese.
assertion
noun
grammar
The act of asserting, or that which is asserted; positive declaration or averment; affirmation; statement asserted; position advanced. [..]
-
sự khẳng định
nounWas it evidence of guilt, an assertion
Đó có phải là bằng chứng của tội lỗi, một sự khẳng định
-
điều quyết đoán
-
khẳng định
He is planning to reopen up the trading post to assert his ownership.
Hắn định mở lại đầu mối giao thương để khẳng định quyền sở hữu.
-
Less frequent translations
- sự quyết đoán
- sự quả quyết
- sự xác nhận
- sự đòi
- điều khẳng định
- điều xác nhận
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "assertion" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "assertion" with translations into Vietnamese
-
quyết đoán · quả quyết
-
sự tự khẳng định
-
sự khẳng định · sự quyết đoán · sự quả quyết
-
khẳng định · quyết đoán · quả quyết · xác nhận
-
khẳng định · quả quyết · xác nhận
-
bảo vệ · cương quyết · giữ vững · khẳng định · quyết đoán · quả quyết · xác nhận · đòi
-
bảo vệ · cương quyết · giữ vững · khẳng định · quyết đoán · quả quyết · xác nhận · đòi
Add example
Add