Translation of "comfort" into Vietnamese
an ủi, sự an ủi, tiện nghi are the top translations of "comfort" into Vietnamese.
comfort
verb
noun
grammar
Contentment, ease. [..]
-
an ủi
verb nounMay it comfort you as it has comforted me.
Cầu cho nó làm con được an ủi như nó đã từng làm ta được an ủi
-
sự an ủi
nounThey can be a comfort to all of us.
Những lời này có thể là một sự an ủi đối với tất cả chúng ta.
-
tiện nghi
And our lives today are safer and more comfortable than they have ever been.
Và cuộc sống của chúng ta ngày nay an toàn và tiện nghi hơn bao giờ hết.
-
Less frequent translations
- an lạc
- làm dịu
- sự dễ chịu
- trấn an
- dỗ
- chăn lông vịt
- dỗ dành
- giải khuây
- khuyên giải
- làm khuây khoả
- lời an ủi
- nguồn an ủi
- người an ủi
- người khuyên giải
- sự an nhàn
- sự khuyên giải
- sự nhàn hạ
- sự sung túc
- sự thoải mái
- vỗ về
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "comfort" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "comfort"
Phrases similar to "comfort" with translations into Vietnamese
-
an ủi
-
có ăn · dư dật · no đủ · phong lưu
-
đầy đủ tiện nghi
-
có thể an ủi · khuyên giải
-
khu vực an toàn · vùng tiện nghi
-
lạc thú · tiện nghi
-
Phụ nữ giải khuây · phụ nữ giải khuây
-
an ủi nạn nhân
Add example
Add