Translation of "comfortable" into Vietnamese
dễ chịu, thoải mái, an lòng are the top translations of "comfortable" into Vietnamese.
comfortable
adjective
noun
grammar
(obsolete) Comforting, providing comfort; consolatory. [14th-19th c.] [..]
-
dễ chịu
adjectiveSo the stadium has a few elements which create that outdoor comfort.
Sân vận động có vài yếu tố tạo ra sự dễ chịu ngoài trời.
-
thoải mái
adjectiveHe worked hard in order that his family might live in comfort.
Anh ta làm việc cực khổ để gia đình của anh ta có thể sống thoải mái.
-
an lòng
adjectiveBut she knew she was there, and having Pam on the end of the phone felt so comforting.
Nhưng cô biết cô ở đó, và việc có Pam ở bên kia đầu dây khiến cô cảm thấy an lòng.
-
Less frequent translations
- an tâm
- sung túc
- tiện lợi
- tiện nghi
- yên lòng
- đầy đủ tiện nghi
- an ủi
- chăn bông
- chăn lông vịt
- dư dả
- khoan khoái
- khuyên giải
- không băn khoăn
- không lo lắng
- làm yên tâm
- phong lưu
- yên tâm
- đầy đủ
- đủ tiện nghi
- ấm cúng
- ấm no
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "comfortable" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "comfortable" with translations into Vietnamese
-
an ủi
-
có ăn · dư dật · no đủ · phong lưu
-
đầy đủ tiện nghi
-
có thể an ủi · khuyên giải
-
khu vực an toàn · vùng tiện nghi
-
an lạc · an ủi · chăn lông vịt · dỗ · dỗ dành · giải khuây · khuyên giải · làm dịu · làm khuây khoả · lời an ủi · nguồn an ủi · người an ủi · người khuyên giải · sự an nhàn · sự an ủi · sự dễ chịu · sự khuyên giải · sự nhàn hạ · sự sung túc · sự thoải mái · tiện nghi · trấn an · vỗ về
-
lạc thú · tiện nghi
-
Phụ nữ giải khuây · phụ nữ giải khuây
Add example
Add