Translation of "denominate" into Vietnamese

đặt, cho tên là, gọi tên are the top translations of "denominate" into Vietnamese.

denominate verb grammar

To name; to designate. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • đặt

    verb
  • cho tên là

  • gọi tên

  • Less frequent translations

    • gọi tên là
    • đặt tên là
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "denominate" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "denominate" with translations into Vietnamese

  • Phong trào Cơ Đốc Liên phái
  • mẫu số · mẫu thức
  • để chỉ tên · để gọi tên
  • giáo phái · hạng · loại · loại đơn vị · sự cho tên là · sự gọi · sự gọi tên là · sự đặt tên là · tên · tên chỉ hạng · tên chỉ loại
  • bộ phận thường dân thấp kém nhất · mẫu chung nhỏ nhất · mẫu số chung nhỏ nhất · nhóm đối tượng tầm thường nhất · nhóm đối tượng đại chúng nhất
  • giáo phái
  • mẫu số · mẫu thức
  • để chỉ tên · để gọi tên
Add

Translations of "denominate" into Vietnamese in sentences, translation memory