Translation of "denominator" into Vietnamese
mẫu số, mẫu thức are the top translations of "denominator" into Vietnamese.
denominator
noun
grammar
(arithmetic) The number or expression written below the line in a fraction (thus 2 in 1⁄2). [..]
-
mẫu số
nounThe number or expression written below the line in a fraction
You can't run a society by the lowest common denominator.
Bạn không thể điều hành 1 xã hội với mẫu số chung nhỏ nhất.
-
mẫu thức
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "denominator" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "denominator"
Phrases similar to "denominator" with translations into Vietnamese
-
Phong trào Cơ Đốc Liên phái
-
để chỉ tên · để gọi tên
-
giáo phái · hạng · loại · loại đơn vị · sự cho tên là · sự gọi · sự gọi tên là · sự đặt tên là · tên · tên chỉ hạng · tên chỉ loại
-
bộ phận thường dân thấp kém nhất · mẫu chung nhỏ nhất · mẫu số chung nhỏ nhất · nhóm đối tượng tầm thường nhất · nhóm đối tượng đại chúng nhất
-
giáo phái
-
cho tên là · gọi tên · gọi tên là · đặt · đặt tên là
-
để chỉ tên · để gọi tên
Add example
Add