Translation of "denomination" into Vietnamese
loại, hạng, giáo phái are the top translations of "denomination" into Vietnamese.
denomination
noun
grammar
(uncountable) The act of naming or designating. [..]
-
loại
nounAnd the money is in unexchangeable denominations.
Tiền thì bằng loại phiếu không thể trao đổi.
-
hạng
noun -
giáo phái
This was a mistake made by a number of Christendom’s denominations.
Một số giáo phái thuộc các đạo tự xưng theo đấng Christ đã phạm lỗi này.
-
Less frequent translations
- loại đơn vị
- sự cho tên là
- sự gọi
- sự gọi tên là
- sự đặt tên là
- tên chỉ hạng
- tên chỉ loại
- tên
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "denomination" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "denomination" with translations into Vietnamese
-
Phong trào Cơ Đốc Liên phái
-
mẫu số · mẫu thức
-
để chỉ tên · để gọi tên
-
bộ phận thường dân thấp kém nhất · mẫu chung nhỏ nhất · mẫu số chung nhỏ nhất · nhóm đối tượng tầm thường nhất · nhóm đối tượng đại chúng nhất
-
giáo phái
-
cho tên là · gọi tên · gọi tên là · đặt · đặt tên là
-
mẫu số · mẫu thức
-
để chỉ tên · để gọi tên
Add example
Add