Translation of "imaginativeness" into Vietnamese
sự giàu tưởng tượng, tính hay tưởng tượng, óc sáng tạo are the top translations of "imaginativeness" into Vietnamese.
imaginativeness
noun
grammar
The characteristic of being imaginative. [..]
-
sự giàu tưởng tượng
-
tính hay tưởng tượng
-
óc sáng tạo
Parents can be flexible in their teaching methods, using imagination and ingenuity.
Cha mẹ có thể linh động trong phương pháp dạy dỗ, khéo dùng trí tưởng tượng và óc sáng tạo.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "imaginativeness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "imaginativeness" with translations into Vietnamese
-
có thể nghĩ tới · có thể tưởng tượng ra
-
Đó là điều hiển nhiên rằng những khó khăn còn để lại, thị giác giảm sút, bên trong cũng như bên ngoài, cắt đôi bộ nhớ và trí tưởng tượng hình ảnh của mình.
-
người hình dung · người tưởng tượng
-
thành trùng
-
thành trùng
-
Imagine
-
tưởng tượng
-
cho rằng · hình dong · hình dung · hư cấu · nghĩ rằng · tưởng rằng · tưởng tượng · đoán được
Add example
Add