Translation of "impassive" into Vietnamese

impassible, không cảm giác, trầm tĩnh are the top translations of "impassive" into Vietnamese.

impassive adjective grammar

Having, or revealing, no emotion. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • impassible

  • không cảm giác

  • trầm tĩnh

  • Less frequent translations

    • điềm tĩnh
    • dửng dưng
    • bình thản
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "impassive" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "impassive" with translations into Vietnamese

  • bế tắc
  • không biết đau đớn · không mủi lòng · không xúc động · không động lòng · trơ trơ · vô tình
  • không thể qua được · không đi qua được
  • impassible · tính không cảm giác · tính trầm tĩnh · tính điềm tĩnh
  • bế tắc · ngõ cụt · thế bế tắc · thế không lối thoát · đường cùng
  • bị kích thích mãnh liệt · hăng say · nhiệt liệt · nhiệt thành · nồng nhiệt · nồng nàn · say mê · say sưa · sôi nổi · tha thiết · thắm thiết · xúc động mạnh · đắm đuối
  • kích thích mãnh liệt · làm say mê · làm say sưa · làm sôi nổi · làm xúc động mạnh
  • tính không mủi lòng · tính không xúc động · tính không động lòng · tính trơ trơ · tính vô tình
Add

Translations of "impassive" into Vietnamese in sentences, translation memory