Translation of "impudent" into Vietnamese
trơ tráo, láo xược, hỗn are the top translations of "impudent" into Vietnamese.
impudent
adjective
grammar
Not showing due respect; impertinent; bold-faced [..]
-
trơ tráo
adjectiveHe laughs at their impudence and holds them in derision.
Ngài cười trước hành động trơ tráo của họ và nhạo báng họ.
-
láo xược
-
hỗn
How dare you to answer my call in such impudent manner?
Sao cô dám trả lời điện thoại hỗn láo như vậy hả?
-
Less frequent translations
- câng
- hỗn xược
- mặt dạn mày dày
- sống sượng
- trơ trẽn
- vô liêm sỉ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "impudent" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "impudent" with translations into Vietnamese
-
tính không biết thẹn · tính trơ trẽn
-
sự hỗn xược · sự láo xược · tính trơ tráo · tính trơ trẽn · tính vô liêm sỉ
-
hành động láo xược · hành động trơ tráo · hành động trơ trẽn · impudentness · lời nói láo xược
-
hỗn hào
-
câng câng
-
hành động láo xược · hành động trơ tráo · hành động trơ trẽn · impudentness · lời nói láo xược
-
tính không biết thẹn · tính trơ trẽn
-
hành động láo xược · hành động trơ tráo · hành động trơ trẽn · impudentness · lời nói láo xược
Add example
Add