Translation of "impulse" into Vietnamese
sự thúc đẩy, xung, cơn bốc đồng are the top translations of "impulse" into Vietnamese.
impulse
verb
noun
grammar
A thrust; a push; a sudden force that impels. [..]
-
sự thúc đẩy
Because everything Beth does comes from within, from some dark impulse.
Bởi mọi việc Beth làm đều từ bên trong, từ 1 sự thúc đẩy đen tối nào đó.
-
xung
Those are synapses, electric impulses in the brain that carry all the messages.
Chúng là các khớp nối thần kinh, xung điện trong não mang theo mọi thông điệp.
-
cơn bốc đồng
It must be those new vampire impulse control issues.
Chắc hẳn đó là những cơn bốc đồng mất kiểm soát của ma cà rồng mới.
-
Less frequent translations
- sức đẩy tới
- sự bốc đồng
- sự thôi thúc
- xung lượng xung
- xung lực
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "impulse" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "impulse" with translations into Vietnamese
-
sâu bướm dẫn động phản lực
-
xung lực riêng
-
manh động
-
mạch xung tính toán
-
cơn bốc đồng · sức đẩy tới · sự bốc đồng · sự thôi thúc · sự thúc đẩy · sự đẩy tới · xung động
-
bốc đồng · hấp tấp · thôi thúc · thúc đẩy · xung · đẩy mạnh · đẩy tới
-
bốc đồng · tính bốc
-
xung dội
Add example
Add