Translation of "insist" into Vietnamese
nhấn mạnh, cố nài, cứ nhất định are the top translations of "insist" into Vietnamese.
insist
verb
grammar
(with on or upon) to hold up a claim emphatically. [..]
-
nhấn mạnh
I insist the use of these beds be turned over to the Ottoman army.
Tôi nhấn mạnh, những chiếc giường này sẽ được chuyển cho quân đội Thổ.
-
cố nài
Then she insisted on offering him a plea deal.
Rồi bà cố nài cho người ấy được điều đình để nhẹ tội.
-
cứ nhất định
And you insisted on us getting the cheaper one not too long ago.
Và anh cứ nhất định chúng ta nên lấy loại rẻ nhất không lâu trước đây.
-
Less frequent translations
- khăng khăng đòi
- nhấn đi nhấn lại
- nài nỉ
- van nài
- ép nài
- khăng khăng
- yêu cầu
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "insist" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "insist" with translations into Vietnamese
-
hạch sách
-
insistence · điều cố nài · điều cứ nhất định · điều đòi khăng khăng
-
sự cố nài · sự cứ nhất định · sự khăng khăng đòi · sự khẳng định · sự nhấn mạnh · tính chất khăng khăng · tính chất nài nỉ
-
chèo kéo · mời mọc
-
nheo nhéo
-
nằng nặc
-
cứ nhất định · dai dẳng · khăng khăng · khẳng định · lai nhai · nhấn mạnh · nhấn đi nhấn lại · nài nỉ · năn nỉ
-
nài
Add example
Add