Translation of "insistent" into Vietnamese

cứ nhất định, khăng khăng, khẳng định are the top translations of "insistent" into Vietnamese.

insistent adjective grammar

(obsolete) Standing or resting on something. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • cứ nhất định

    adjective

    And you insisted on us getting the cheaper one not too long ago.

    Và anh cứ nhất định chúng ta nên lấy loại rẻ nhất không lâu trước đây.

  • khăng khăng

    adjective

    The doctor insisted on closing the curtain for the exam.

    Bác sĩ cứ khăng khăng đòi đóng rèm để kiểm tra.

  • khẳng định

    He insists he's never cheated, must have gotten it from her.

    Anh ta khẳng định là không lăng nhăng, và là bị lây từ bệnh nhân.

  • Less frequent translations

    • lai nhai
    • nhấn mạnh
    • nhấn đi nhấn lại
    • nài nỉ
    • dai dẳng
    • năn nỉ
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "insistent" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "insistent" with translations into Vietnamese

  • hạch sách
  • insistence · điều cố nài · điều cứ nhất định · điều đòi khăng khăng
  • sự cố nài · sự cứ nhất định · sự khăng khăng đòi · sự khẳng định · sự nhấn mạnh · tính chất khăng khăng · tính chất nài nỉ
  • chèo kéo · mời mọc
  • cố nài · cứ nhất định · khăng khăng · khăng khăng đòi · nhấn mạnh · nhấn đi nhấn lại · nài nỉ · van nài · yêu cầu · ép nài
  • nheo nhéo
  • nằng nặc
  • nài
Add

Translations of "insistent" into Vietnamese in sentences, translation memory