Translation of "inward" into Vietnamese

hướng vào trong, phía trong, ở trong are the top translations of "inward" into Vietnamese.

inward adjective noun adverb grammar

Situated on the inside; that is within, inner; belonging to the inside. [from 9th c.] [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • hướng vào trong

    Bed castors should be lined up and pointing inwards.

    Đầu giường phải dựng lên và hướng vào trong.

  • phía trong

    • Stove: Always turn the handles of pans inward on the stove.

    • Bếp lò: Luôn luôn quay cán chảo vào phía trong, khi để trên bếp lò.

  • ở trong

    22 When God’s law is within our inward parts, we are not unsure of the way in which to walk.

    22 Khi có luật pháp Đức Chúa Trời ở trong lòng, chúng ta không phân vân về đường hướng của mình.

  • Less frequent translations

    • ruột
    • riêng
    • kín
    • bí mật
    • nội tâm
    • phần ở trong
    • trong thâm tâm
    • trong tâm trí
    • đi vào trong
    • ở trong thân thể
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "inward" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "inward" with translations into Vietnamese

  • bí mật · hướng vào trong · kín · nội tâm · phía trong · phần ở trong · riêng · ruột · trong thâm tâm · trong tâm trí · đi vào trong · ở trong · ở trong thân thể
  • thực chất · tính chất ở trong · tính sâu sắc · ý nghĩ sâu sắc
  • thực chất · tính chất ở trong · tính sâu sắc · ý nghĩ sâu sắc
  • bí mật · hướng vào trong · kín · nội tâm · phía trong · phần ở trong · riêng · ruột · trong thâm tâm · trong tâm trí · đi vào trong · ở trong · ở trong thân thể
Add

Translations of "inward" into Vietnamese in sentences, translation memory