Translation of "politeness" into Vietnamese
lễ phép, sự lễ phép, sự lễ độ are the top translations of "politeness" into Vietnamese.
The act of being polite. [..]
-
lễ phép
nounAnd since I'm moving up to kidnapping, you should be more polite.
và cho đến lúc tôi lên trên kia với các con tin, bà nên lễ phép một chút.
-
sự lễ phép
Politeness, justice, honesty and honor, patience and self control.
Sự lễ phép, công lý, thành thật, danh dự, nhẫn nại và tự chủ.
-
sự lễ độ
We can have our own standards for dress and deportment, for politeness and respect.
Chúng ta có thể có các tiêu chuẩn riêng của mình về cách ăn mặc và hành vi, về sự lễ độ và lễ phép.
-
Less frequent translations
- sự lịch sự
- sự lịch thiệp
- Lịch sự
- lễ độ
- phép lịch sự
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "politeness" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Politeness" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Politeness in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "politeness" with translations into Vietnamese
-
Các cử tri Hy Lạp đã bỏ phiếu cho các đảng chính trị mà muốn Hy Lạp ở lại Euro và trả nợ cho các nước khác và các ngân hàng.
-
Đối lập
-
Quang phổ Chính trị
-
Chính trị Campuchia
-
tham chính
-
Tù nhân chính trị · chính trị phạm · tù chính trị · tù nhân chính trị
-
khủng hoảng chính trị
-
giữ kẽ · hành xử giữ ý · nói giảm nói tránh · tế nhị · đúng mực về chính trị