Translation of "promotion" into Vietnamese
sự khuyến khích, sự quảng cáo, sự thăng chức are the top translations of "promotion" into Vietnamese.
promotion
noun
grammar
An advancement in rank or position. [..]
-
sự khuyến khích
The promotion for such loans is designed to tempt us to borrow more in order to have more.
Sự khuyến khích cho những món nợ vay mượn như thế là nhằm dụ dỗ chúng ta mượn thêm để có thêm.
-
sự quảng cáo
-
sự thăng chức
Not a word about my promotion.
Không một lời về sự thăng chức của anh.
-
Less frequent translations
- sự xúc tiến
- sự cho lên lớp
- sự sáng lập
- sự thăng cấp
- sự đẩy mạnh
- sự đề bạt
- sự đề xướng
- xúc tiến
- đề bạt
- Khuyến mại
- khuyến mại
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "promotion" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Promotion
+
Add translation
Add
"Promotion" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Promotion in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "promotion" with translations into Vietnamese
-
Chương trình khuyến mãi
-
Lên xuống hạng
-
với mục tiêu thúc đẩy các lợi ích của các công ty tư vấn kỹ thuật trên toàn cầu.
-
Phức hợp xúc tiến kỳ sau
-
cho lên lớp · cất nhắc · khuyến khích · làm tăng tiến · quảng cáo · sáng lập · thúc đẩy · thăng · thăng chức · thăng cấp · tăng cấp · xúc tiến · đẩy mạnh · đề bạt · đề xướng
-
Người mẫu quảng cáo
-
được thăng chức
-
thăng đặc tính
Add example
Add