Translation of "promotive" into Vietnamese
khuyến khích, xúc tiến, đẩy mạnh are the top translations of "promotive" into Vietnamese.
promotive
adjective
grammar
Tending to promote [..]
-
khuyến khích
With the hope of promoting my reverence, she handed them down the pew.
Với hy vọng là sẽ khuyến khích được tôi nghiêm trang, bà đưa quyển thánh thư cho tôi.
-
xúc tiến
Then they promote the uptake of nutrients.
Vậy thì chúng giúp xúc tiến khả năng hấp thụ dinh dưỡng.
-
đẩy mạnh
Being humble will help us to promote peace and unity in the congregation.
Sự khiêm nhường sẽ giúp chúng ta đẩy mạnh sự bình an và hợp nhất trong hội thánh.
-
đề xướng
He is the principal promoter of false worship.
Hắn là kẻ đề xướng sự thờ phượng sai lầm.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "promotive" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "promotive" with translations into Vietnamese
-
Chương trình khuyến mãi
-
Lên xuống hạng
-
với mục tiêu thúc đẩy các lợi ích của các công ty tư vấn kỹ thuật trên toàn cầu.
-
Phức hợp xúc tiến kỳ sau
-
cho lên lớp · cất nhắc · khuyến khích · làm tăng tiến · quảng cáo · sáng lập · thúc đẩy · thăng · thăng chức · thăng cấp · tăng cấp · xúc tiến · đẩy mạnh · đề bạt · đề xướng
-
Người mẫu quảng cáo
-
được thăng chức
-
thăng đặc tính
Add example
Add