Translation of "tickled" into Vietnamese
nhột is the translation of "tickled" into Vietnamese.
tickled
verb
Simple past tense and past participle of tickle. [..]
-
nhột
adjectiveAnd those little family of field mice that climb up sometimes, and they tickle me awfully.
Thỉnh thoảng bọn chuột đồng trèo lên thân ta... và làm ta nhột kinh khủng.
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "tickled" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "tickled" with translations into Vietnamese
-
buồn · chọc lét · cù · cảm giác buồn buồn · cảm thấy buồn buồn · cảm thấy ngưa ngứa · kích thích · làm cho cười · làm cho thích thú · mơn trớn · sự cù · thọc léc
-
nôn
-
làm cho buồn buồn · làm cho ngưa ngứa · sự cù
-
buồn · chọc lét · cù · cảm giác buồn buồn · cảm thấy buồn buồn · cảm thấy ngưa ngứa · kích thích · làm cho cười · làm cho thích thú · mơn trớn · sự cù · thọc léc
-
làm cho buồn buồn · làm cho ngưa ngứa · sự cù
-
buồn · chọc lét · cù · cảm giác buồn buồn · cảm thấy buồn buồn · cảm thấy ngưa ngứa · kích thích · làm cho cười · làm cho thích thú · mơn trớn · sự cù · thọc léc
-
buồn · chọc lét · cù · cảm giác buồn buồn · cảm thấy buồn buồn · cảm thấy ngưa ngứa · kích thích · làm cho cười · làm cho thích thú · mơn trớn · sự cù · thọc léc
Add example
Add