Translation of "couver" into Vietnamese
ấp ủ, ấp, ủ are the top translations of "couver" into Vietnamese.
couver
verb
grammar
couver (œufs)
-
ấp ủ
verbfig.
Un or qu'un reptile a longtemps couvé.
Thứ vàng mà một đại xà đã bao năm ấp ủ.
-
ấp
verbấp (trứng) [..]
Elles doivent s'y installer pour couver avec le plus grand soin.
Trèo lên để ấp trứng phải được làm cẩn thận.
-
ủ
adjectiveủ (bệnh) [..]
Un or qu'un reptile a longtemps couvé.
Thứ vàng mà một đại xà đã bao năm ấp ủ.
-
Less frequent translations
- cửa sập
- âm ỉ
- ấp trứng
- ủ ấp
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "couver" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "couver"
Phrases similar to "couver" with translations into Vietnamese
-
Ký sinh nuôi dưỡng
-
âm ỉ
-
nung bệnh
-
cả nhà · cả ổ · lứa · lứa chim con · đàn con · ổ · ổ chim con · ổ ấp trứng
-
nhà dòng · nhà tu · tu viện · đi tu
-
cả nhà · cả ổ · lứa · lứa chim con · đàn con · ổ · ổ chim con · ổ ấp trứng
-
cả nhà · cả ổ · lứa · lứa chim con · đàn con · ổ · ổ chim con · ổ ấp trứng
Add example
Add