Translation of "former" into Vietnamese

cấu tạo, thành lập, tạo thành are the top translations of "former" into Vietnamese.

former verb grammar

Façonner par l’instruction, par l’éducation de manière à faire contracter certaines habitudes.

+ Add

French-Vietnamese dictionary

  • cấu tạo

    verb

    nécessaire pour élever des familles et former des groupes sociaux unis.

    xây dựng gia đình và cấu tạo nên một xã hội có liên kết.

  • thành lập

    De ce qu'on sait, ça a commencé juste après qu'ils aient formé l'unité spéciale.

    Theo như chúng tôi biết thì ngay từ khi thành lập lực lượng.

  • tạo thành

    verb

    Certaines s'agrègent pour former des particules plus grandes.

    Một số hạt kết tụ lại với nhau để tạo thành các hạt lớn hơn.

  • Less frequent translations

    • đào tạo
    • cấu thành
    • rèn
    • tập
    • bồi dưỡng
    • chung đúc
    • dưỡng thành
    • hun đúc
    • huấn luyện
    • hình thành
    • nung đúc
    • rèn giũa
    • rèn luyện
    • rèn đúc
    • thành tạo
    • tổ thành
    • đoàn luyện
    • đào luyện
    • tạo
    • làm thành
    • nặn thành
    • sáng lập
    • thiết lập
    • tổ chức
    • xếp thành
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "former" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "former" with translations into Vietnamese

  • Chuyển đổi hình dạng
  • nguyên dạng · nguyên hình
  • Chuẩn hóa dữ liệu
  • bản chiếu cái, slide cái · hình chủ
  • bóng · chóp mũ · cốt · dáng dấp · dạng · hang · hình · hình dáng · hình dạng · hình thái · hình thù · hình thể · hình thức · khuôn · khổ · lồi xương ngón · lớp cát lót · nghi thức · phom · phép lịch sự · thân hình · thể · thể thức · thủ tục · ụ
  • thành thục
  • chiếu lệ · gọi là · làm phép · lấy lệ · lờ vờ · xong chuyện
  • chuẩn hóa dữ liệu · dạng chuẩn
Add

Translations of "former" into Vietnamese in sentences, translation memory