Translation of "pourrir" into Vietnamese
chết gí, mục, thối are the top translations of "pourrir" into Vietnamese.
pourrir
verb
grammar
Causer un résultat insatisfaisant, irritant ou inutilisable à quelque chose. [..]
-
chết gí
chết gí (ở một nơi)
-
mục
adjective nounLeurs pommes de terre ont pourri dans la boue.
Khoai tây của họ mục nát trong bùn.
-
thối
adjectiveDes oeufs pourris et le salut de l'humanité.
Trứng thối và an toàn cho nhân loại.
-
Less frequent translations
- mủn
- ủng
- hư hỏng
- làm hư
- làm hỏng
- làm mục
- làm mủn
- làm thối
- làm ủng
- tệ hại đi
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "pourrir" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "pourrir" with translations into Vietnamese
-
sinh hư · sinh hư hỏng · đang mục · đang mủn · đang thối · đang ủng
-
tệ hại đi
-
hổ lốn · khúc hổ lốn · món hổ lốn · mớ hổ lốn · tập tạp văn
-
táng
-
bại hoại · hư · mục · mục nát · mủn · ruỗng nát · sự thối rửa · thiu thối · thối · thối nát · ướt át · ải · ủng
-
bại hoại · hư · mục · mục nát · mủn · ruỗng nát · sự thối rửa · thiu thối · thối · thối nát · ướt át · ải · ủng
-
bại hoại · hư · mục · mục nát · mủn · ruỗng nát · sự thối rửa · thiu thối · thối · thối nát · ướt át · ải · ủng
-
tệ hại đi
Add example
Add