Translation of "carico" into Vietnamese
chất đầy, gánh nặng, nạp đạn are the top translations of "carico" into Vietnamese.
carico
adjective
noun
verb
masculine
grammar
Contenente la massima quantità possibile nello spazio disponibile. [..]
-
chất đầy
Ogni sera carico il carrello e faccio un giro.
Mỗi buổi tối tôi chất đầy cái xe đẩy và đi một vòng quanh.
-
gánh nặng
Presi singolarmente, alcuni di voi potrebbero sentire molto il carico dei pesanti fardelli della vita.
Cá nhân các em có thể cảm nhận sâu xa gánh nặng của cuộc sống.
-
nạp đạn
Non mi fido dei ragazzi Hanson con un'arma carica in giro.
Không thể tin tưởng các cậu bé nhà Hanson bên cạnh một khẩu súng đã nạp đạn.
-
Less frequent translations
- nặng
- trách nhiệm
- trọng tải
- vật nặng
- đậm nét
- đặc
- hàng hóa
- tải
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "carico" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "carico" with translations into Vietnamese
-
Học hàm
-
Độ bền kéo
-
vận đơn đường biển
-
bổn phận · chức trách · chức vụ · nhiệm vụ · số đạn nạp · sự lên dây · sự tích điện · sự xung kích
-
Pin sạc
-
CCD
-
101 con chó đốm
-
điện tích cơ bản
Add example
Add