Translation of "indirizzare" into Vietnamese
chỉ dẫn, chỉ đường, hướng dẫn are the top translations of "indirizzare" into Vietnamese.
indirizzare
verb
grammar
-
chỉ dẫn
Il dono dello Spirito Santo vi guiderà e indirizzerà le vostre azioni.
Ân tứ Đức Thánh Linh sẽ hướng dẫn và chỉ dẫn hành động của các em.
-
chỉ đường
Senza darmi per vinto, chiesi informazioni in un negozietto e fui indirizzato verso una zona vicina.
Không nản lòng, tôi vào một cửa hiệu để hỏi thăm và được chỉ đường đi đến khu phố đó.
-
hướng dẫn
verbE... l'esercito ci ha fermati su una strada secondaria e indirizzati qui.
Và quân đội chặn chúng tôi lại trên đường quay về và hướng dẫn chúng tôi đến đây.
-
Less frequent translations
- hướng về
- phái đi
- sai đi
- đề địa chỉ
- địa chỉ
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "indirizzare" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "indirizzare" with translations into Vietnamese
-
Địa chỉ Web
-
Danh sách địa chỉ toàn cầu · danh sách địa chỉ toàn cầu
-
danh sách địa chỉ toàn cầu
-
địa chỉ nhà
-
mở rộng địa chỉ vật lí
-
địa chỉ gửi thư
-
địa chỉ IP
-
ghi lại địa chỉ
Add example
Add