Translation of "nullo" into Vietnamese
vô dụng, vô giá trị, vô hiệu are the top translations of "nullo" into Vietnamese.
nullo
adjective
pronoun
masculine
grammar
-
vô dụng
Si sentiva inutile e non aveva nulla per cui vivere.
Chị cảm thấy vô dụng với chẳng có lý do gì để sống.
-
vô giá trị
Allora la sua storia non vale nulla o mente rispetto al costo
Câu chuyện của cô ấy hoặc vô giá trị, hoặc có giá trị.
-
vô hiệu
adjectiveLa vera potenza del nostro sacerdozio è resa nulla.
Quyền năng của chức tư tế của chúng ta bị vô hiệu.
-
vô tài
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "nullo" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "nullo" with translations into Vietnamese
-
Con luôn luôn sống trong sự ngạc nhiên thánh thiện khi cảm nghiệm Chúa đang đến với con. Lạy Chúa, Thiên Chúa của ngai tòa đáng kính sợ; Chúa xuống nơi lưu đầy khốn khổ này để viếng thăm kẻ h
-
không có chi · không có gì · không dám · không sao đâu · đừng ngại
-
hư không · hư vô · không · không cái gì · không có gì · tính vô tài
-
giấy xuất cảnh · thị thực · 視實
-
Giả thiết không
Add example
Add