Translation of "imaginative" into Vietnamese
giàu tưởng tượng, có tài hư cấu, hay tưởng tượng are the top translations of "imaginative" into Vietnamese.
imaginative
adjective
grammar
having a lively or creative imagination [..]
-
giàu tưởng tượng
who is doing a very, very imaginative project
anh đang làm một dự án giàu tưởng tượng
-
có tài hư cấu
-
hay tưởng tượng
No, sorry, I've just got a very visual imagination.
Chỉ là tôi là kẻ rất hay tưởng tượng.
-
Less frequent translations
- không có thực
- sáng tạo
- tưởng tượng
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "imaginative" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "imaginative" with translations into Vietnamese
-
có thể nghĩ tới · có thể tưởng tượng ra
-
sự giàu tưởng tượng · tính hay tưởng tượng · óc sáng tạo
-
Đó là điều hiển nhiên rằng những khó khăn còn để lại, thị giác giảm sút, bên trong cũng như bên ngoài, cắt đôi bộ nhớ và trí tưởng tượng hình ảnh của mình.
-
người hình dung · người tưởng tượng
-
thành trùng
-
thành trùng
-
Imagine
-
tưởng tượng
Add example
Add