Translation of "inclinable" into Vietnamese

có khuynh hướng, thiên về are the top translations of "inclinable" into Vietnamese.

inclinable adjective grammar

Capable of being inclined. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • có khuynh hướng

    For example, one might be more inclined to spend while the other is more inclined to save.

    Chẳng hạn, một người có khuynh hướng xài tiền thoáng, còn người kia thì tiết kiệm.

  • thiên về

    And given where we are, Frank, I'm not inclined to follow your suggestions.

    Và trong tình thế này, Frank, tôi không thiên về ý kiến của anh.

  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "inclinable" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "inclinable" with translations into Vietnamese

  • chiều hướng · khuynh hướng · sở thích · ý thiên về
  • thiên
  • dốc · góc nghiêng · inclining · khuynh hướng · nghiêng · sự cúi · sự cúi đầu · sự nghiêng · thiên hướng · xu hướng · ý định · độ nghiêng
  • có chiều hướng · có khuynh hướng · có ý sãn sàng · có ý thiên về · có ý thích · khuynh · nghiêng · nghiêng dốc · nghiêng về · xiêu vẹo
  • Mặt phẳng nghiêng · mặt nghiêng · mặt phẳng nghiêng
  • chỗ dốc · con đường dốc · có chiều hướng · có khuynh hướng · có ý sãn sàng · có ý thiên về · có ý thích · cúi đầu · dốc · khiến cho sãn sàng · mặt nghiêng · nghiêng · nghiêng lệch // · nghiêng mình · nghiêng đi · ngả · xiên đi
  • hướng thiện
  • độ nghiêng quỹ đạo
Add

Translations of "inclinable" into Vietnamese in sentences, translation memory