Translation of "incline" into Vietnamese
cúi đầu, nghiêng, ngả are the top translations of "incline" into Vietnamese.
incline
verb
noun
grammar
(transitive) To bend or move (something) out of a given plane or direction, often the horizontal or vertical. [..]
-
cúi đầu
-
nghiêng
adjectiveWe have to fly at a special incline in order to make the measurements.
Chúng tôi phải bay với độ nghiêng đặc biệt để thực hiện các phép đo.
-
ngả
verb
-
Less frequent translations
- chỗ dốc
- con đường dốc
- có chiều hướng
- có khuynh hướng
- có ý sãn sàng
- có ý thiên về
- có ý thích
- khiến cho sãn sàng
- mặt nghiêng
- nghiêng lệch //
- nghiêng mình
- nghiêng đi
- xiên đi
- dốc
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "incline" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "incline" with translations into Vietnamese
-
chiều hướng · khuynh hướng · sở thích · ý thiên về
-
thiên
-
dốc · góc nghiêng · inclining · khuynh hướng · nghiêng · sự cúi · sự cúi đầu · sự nghiêng · thiên hướng · xu hướng · ý định · độ nghiêng
-
có chiều hướng · có khuynh hướng · có ý sãn sàng · có ý thiên về · có ý thích · khuynh · nghiêng · nghiêng dốc · nghiêng về · xiêu vẹo
-
Mặt phẳng nghiêng · mặt nghiêng · mặt phẳng nghiêng
-
hướng thiện
-
độ nghiêng quỹ đạo
-
có khuynh hướng · thiên về
Add example
Add