Translation of "inclining" into Vietnamese
chiều hướng, khuynh hướng, sở thích are the top translations of "inclining" into Vietnamese.
inclining
noun
verb
grammar
Present participle of incline . [..]
-
chiều hướng
and what about the young individuals that are musically inclined?
Còn những người theo chiều hướng yêu thích âm nhạc?
-
khuynh hướng
For example, one might be more inclined to spend while the other is more inclined to save.
Chẳng hạn, một người có khuynh hướng xài tiền thoáng, còn người kia thì tiết kiệm.
-
sở thích
nounAnd when one student like me has some sort of inclination
Khi nghiên cứu sinh như tôi có sở thích
-
ý thiên về
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "inclining" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "inclining" with translations into Vietnamese
-
thiên
-
dốc · góc nghiêng · inclining · khuynh hướng · nghiêng · sự cúi · sự cúi đầu · sự nghiêng · thiên hướng · xu hướng · ý định · độ nghiêng
-
có chiều hướng · có khuynh hướng · có ý sãn sàng · có ý thiên về · có ý thích · khuynh · nghiêng · nghiêng dốc · nghiêng về · xiêu vẹo
-
Mặt phẳng nghiêng · mặt nghiêng · mặt phẳng nghiêng
-
chỗ dốc · con đường dốc · có chiều hướng · có khuynh hướng · có ý sãn sàng · có ý thiên về · có ý thích · cúi đầu · dốc · khiến cho sãn sàng · mặt nghiêng · nghiêng · nghiêng lệch // · nghiêng mình · nghiêng đi · ngả · xiên đi
-
hướng thiện
-
độ nghiêng quỹ đạo
-
có khuynh hướng · thiên về
Add example
Add