Translation of "inclination" into Vietnamese
khuynh hướng, độ nghiêng, nghiêng are the top translations of "inclination" into Vietnamese.
A physical tilt or bend [..]
-
khuynh hướng
nounA likelihood of behaving in a particular way or going in a particular direction.
For example, one might be more inclined to spend while the other is more inclined to save.
Chẳng hạn, một người có khuynh hướng xài tiền thoáng, còn người kia thì tiết kiệm.
-
độ nghiêng
We have to fly at a special incline in order to make the measurements.
Chúng tôi phải bay với độ nghiêng đặc biệt để thực hiện các phép đo.
-
nghiêng
adjectiveWe have to fly at a special incline in order to make the measurements.
Chúng tôi phải bay với độ nghiêng đặc biệt để thực hiện các phép đo.
-
Less frequent translations
- dốc
- inclining
- góc nghiêng
- sự cúi
- sự nghiêng
- thiên hướng
- xu hướng
- sự cúi đầu
- ý định
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "inclination" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
"Inclination" in English - Vietnamese dictionary
Currently, we have no translations for Inclination in the dictionary, maybe you can add one? Make sure to check automatic translation, translation memory or indirect translations.
Phrases similar to "inclination" with translations into Vietnamese
-
chiều hướng · khuynh hướng · sở thích · ý thiên về
-
thiên
-
có chiều hướng · có khuynh hướng · có ý sãn sàng · có ý thiên về · có ý thích · khuynh · nghiêng · nghiêng dốc · nghiêng về · xiêu vẹo
-
Mặt phẳng nghiêng · mặt nghiêng · mặt phẳng nghiêng
-
chỗ dốc · con đường dốc · có chiều hướng · có khuynh hướng · có ý sãn sàng · có ý thiên về · có ý thích · cúi đầu · dốc · khiến cho sãn sàng · mặt nghiêng · nghiêng · nghiêng lệch // · nghiêng mình · nghiêng đi · ngả · xiên đi
-
hướng thiện
-
độ nghiêng quỹ đạo
-
có khuynh hướng · thiên về