Translation of "infirmity" into Vietnamese

tính chất hom hem, tính chất yếu đuối, tính chất yếu ớt are the top translations of "infirmity" into Vietnamese.

infirmity noun grammar

feebleness and frailty, especially due to old age. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • tính chất hom hem

    noun
  • tính chất yếu đuối

  • tính chất yếu ớt

  • Less frequent translations

    • tính chất ốm yếu
    • tính không cương quyết
    • tính không kiên định
    • tính nhu nhược
    • bệnh tật
    • sự ốm yếu
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "infirmity" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "infirmity" with translations into Vietnamese

  • hom hem · không cương quyết · không kiên định · nhu nhược · yếu đuối · yếu ớt · ốm yếu
  • tính chất hom hem · tính chất yếu đuối · tính chất yếu ớt · tính chất ốm yếu · tính không cương quyết · tính không kiên định · tính nhu nhược
  • tật
  • tính chất hom hem · tính chất yếu đuối · tính chất yếu ớt · tính chất ốm yếu · tính không cương quyết · tính không kiên định · tính nhu nhược
Add

Translations of "infirmity" into Vietnamese in sentences, translation memory