Translation of "invention" into Vietnamese

phát minh, 發明, sáng chế are the top translations of "invention" into Vietnamese.

invention noun grammar

Something invented. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • phát minh

    noun

    something invented

    Language as we know is a human invention.

    Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại.

  • 發明

    noun

    something invented

  • sáng chế

    noun

    Igors aren't allowed to invent, but I still manage to work on my own inventions in secret.

    Igors chúng tôi không được phép sáng chế. Nhưng tôi vẫn bí mật làm vài thí nghiệm riêng.

  • Less frequent translations

    • khả năng phát minh
    • sự phát minh
    • chuyện đặt
    • sáng kiến
    • sự sáng chế
    • sự sáng tác
    • tài phát minh
    • tài sáng chế
    • vật phát minh
    • vật sáng chế
    • vật sáng tác
    • óc sáng tạo
    • Sáng chế
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "invention" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "invention" with translations into Vietnamese

  • đặt chuyện
  • bịa · bịa đặt · chế · chế tác · hư cấu · phát minh · phượu · sáng chế · tìm ra · đơm đặt · đặt bày · đặt để
  • tài phát minh · tài sáng chế · tính sáng tạo · óc sáng tạo
  • có thể bịa đặt · có thể hư cấu · có thể phát minh · có thể sáng chế
  • có thể bịa đặt · có thể hư cấu · có thể phát minh · có thể sáng chế
  • hư cấu · phát minh · sáng chế · sáng tác
  • giả thác
  • sự hư cấu · sự sáng tác · óc sáng chế
Add

Translations of "invention" into Vietnamese in sentences, translation memory