Translation of "inventive" into Vietnamese
để sáng tạo, có tài phát minh, có tài sáng chế are the top translations of "inventive" into Vietnamese.
inventive
adjective
grammar
Of, or relating to invention. [..]
-
để sáng tạo
and offer to our children the possibility to invent a new story,
và trao cho con cái chúng ta cơ hội để sáng tạo ra một câu chuyện khác,
-
có tài phát minh
noun -
có tài sáng chế
noun
-
Less frequent translations
- có óc sáng tạo
- sự sáng tạo
- đầy sáng tạo
- để phát minh
- để sáng chế
- sáng tạo
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "inventive" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "inventive" with translations into Vietnamese
-
đặt chuyện
-
bịa · bịa đặt · chế · chế tác · hư cấu · phát minh · phượu · sáng chế · tìm ra · đơm đặt · đặt bày · đặt để
-
tài phát minh · tài sáng chế · tính sáng tạo · óc sáng tạo
-
có thể bịa đặt · có thể hư cấu · có thể phát minh · có thể sáng chế
-
có thể bịa đặt · có thể hư cấu · có thể phát minh · có thể sáng chế
-
hư cấu · phát minh · sáng chế · sáng tác
-
giả thác
-
sự hư cấu · sự sáng tác · óc sáng chế
Add example
Add