Translation of "caricare" into Vietnamese
chất lên, lên dây, nạp điện are the top translations of "caricare" into Vietnamese.
caricare
verb
grammar
Assalire con impeto. [..]
-
chất lên
Da lì vengono caricate in camion per raggiungere i pascoli estivi del Montana.
Từ nơi đó, chúng được chất lên trên chiếc xe tải chở đến đồng cỏ mùa hè của chúng ở Montana.
-
lên dây
Carica la macchina e poi lasciala andare.
Cháu lên dây cót xe và thả nó ra.
-
nạp điện
Non pensereste neanche lontanamente di lasciar passare qualche giorno senza mettere in carica la batteria.
Các em sẽ không nghĩ đến việc bỏ một ngày mà không nạp điện cho pin của mình.
-
Less frequent translations
- nạp đạn
- tấn công
- xung kích
- nạp lên, tải lên
- tải
- tải lên
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "caricare" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "caricare" with translations into Vietnamese
-
Học hàm
-
Độ bền kéo
-
vận đơn đường biển
-
bổn phận · chức trách · chức vụ · nhiệm vụ · số đạn nạp · sự lên dây · sự tích điện · sự xung kích
-
chất đầy · gánh nặng · hàng hóa · nạp đạn · nặng · trách nhiệm · trọng tải · tải · vật nặng · đậm nét · đặc
-
Pin sạc
-
CCD
-
101 con chó đốm
Add example
Add