Translation of "incite" into Vietnamese

xui, khuyến khích, kích động are the top translations of "incite" into Vietnamese.

incite verb grammar

To rouse, stir up or excite. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • xui

    verb

    Does he, though, incite others to commit vile deeds?

    Tuy nhiên, có phải ngài xui khiến người ta làm những điều xấu không?

  • khuyến khích

    In this way they encouraged one another and incited one another to love and fine works.

    Bằng cách đó, họ khuyến khích và khuyên giục nhau về lòng yêu thương và việc tốt lành.

  • kích động

    So you think it's entertaining to predict and incite terrorist attacks?

    Vậy ông nghĩ việc dự đoán và kích động tấn công khủng bố là giải trí?

  • Less frequent translations

    • nói bẩy
    • xúi giục
    • khích
    • khuấy động
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "incite" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "incite" with translations into Vietnamese

  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
  • khuyến khích · xúi giục
  • người khuyến khích · người kích động · người xúi giục
  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
  • người khuyến khích · người kích động · người xúi giục
  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
Add

Translations of "incite" into Vietnamese in sentences, translation memory