Translation of "incitement" into Vietnamese
sự khuyến khích, sự kích động, sự xúi giục are the top translations of "incitement" into Vietnamese.
incitement
noun
grammar
A call to act; encouragement to act, often in an illegal fashion. [..]
-
sự khuyến khích
-
sự kích động
-
sự xúi giục
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "incitement" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Phrases similar to "incitement" with translations into Vietnamese
-
khuyến khích · khuấy động · khích · kích động · nói bẩy · xui · xúi giục
-
khuyến khích · xúi giục
-
người khuyến khích · người kích động · người xúi giục
-
sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
-
khuyến khích · khuấy động · khích · kích động · nói bẩy · xui · xúi giục
-
người khuyến khích · người kích động · người xúi giục
-
sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
-
khuyến khích · khuấy động · khích · kích động · nói bẩy · xui · xúi giục
Add example
Add