Translation of "inciter" into Vietnamese

người khuyến khích, người kích động, người xúi giục are the top translations of "inciter" into Vietnamese.

inciter noun grammar

One who incites. [..]

+ Add

English-Vietnamese dictionary

  • người khuyến khích

    noun
  • người kích động

    and was known for inciting men to kill faster

    bà được biết đến là một người kích động đàn ông giết chóc nhanh hơn

  • người xúi giục

    noun
  • Show algorithmically generated translations

Automatic translations of "inciter" into Vietnamese

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Phrases similar to "inciter" with translations into Vietnamese

  • khuyến khích · khuấy động · khích · kích động · nói bẩy · xui · xúi giục
  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
  • khuyến khích · xúi giục
  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
  • khuyến khích · khuấy động · khích · kích động · nói bẩy · xui · xúi giục
  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
  • sự khuyến khích · sự kích động · sự xúi giục
  • khuyến khích · khuấy động · khích · kích động · nói bẩy · xui · xúi giục
Add

Translations of "inciter" into Vietnamese in sentences, translation memory