Translation of "tenir" into Vietnamese
cầm, giữ vững, giữ are the top translations of "tenir" into Vietnamese.
S'ajuster à une forme ou une taille. [..]
-
cầm
verb nounSaisir ou empoigner (particulièrement avec la main) de telle sorte que l'objet ne tombe pas sur la surface qui se trouve au-dessous.
Je ne suis pas sûr de combien de temps ça tiendra.
Không chắc là nó cầm cự được bao lâu đâu.
-
giữ vững
(quân sự) giữ vững [..]
Comment est-ce qu'il va tenir le clan ensemble?
Anh ta sẽ giữ vững băng đảng này như thế nào chứ?
-
giữ
verbSaisir ou empoigner (particulièrement avec la main) de telle sorte que l'objet ne tombe pas sur la surface qui se trouve au-dessous.
Tu dois tenir les promesses que tu fais.
Bạn phải giữ lời hứa.
-
Less frequent translations
- nắm
- giữ gìn
- chiếm
- chứa đựng
- xem
- bắt
- trụ
- biết
- thủ
- nói
- mở
- kìm
- chứa
- biết dược do
- chiếm giữ
- chắc đứng vững
- chịu được
- chịu đựng
- chống lại
- cưỡng lại
- cầm nắm
- do tự
- do ở
- dính vào
- giống tương tự
- giữ lại
- kiềm chế
- nắm chắc
- nắm giữ
- phát biểu
- quản lý
- sát vào
- tenez!+ này!
- thiết tha
- thủ giữ
- thừa kế
- xem như
- điều khiển
- ở yên không rời
- dẫn
- ngừng lại
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "tenir" into Vietnamese
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Images with "tenir"
Phrases similar to "tenir" with translations into Vietnamese
-
do · luyến · tha thiết · thiết tha
-
cho biết
-
người bảo hộ · người bảo vệ · người giữ · đất phụ cận
-
bội
-
của bạn đây · này · nè · nờ · à · đây này